

I. CO2 (Carbondioxide) ?
CO2 (Carbondioxide) không phải là một khí độc, nhưng khi nồng độ khí CO2 lớn thì sẽ làm giảm nồng độ O2 trong không khí, gây nên cảm giác mệt mỏi. Khi nồng độ CO2 quá lớn có thể dẫn đến ngạt thở, kích thích thần kinh, tăng nhịp tim và các rối loạn khác. Bởi những tác động tiêu cực này, mà hiện nay nhu cầu kiểm soát lượng khí CO2 trong không khí ngày càng tăng cao.
II. Ảnh hưởng của CO2 tới con người và quy định về nồng độ CO2
| Nồng độ CO2 | Ảnh hưởng tới sức khỏe con người |
|---|---|
| 250-350ppm | Nồng độ CO2 trong không khí thông thường ngoài trời |
| 350-1,000ppm | Nồng độ CO2 trong nhà với các cửa gió lưu thông tốt |
| 1,000-2,000ppm | Chất lượng không khí kém gây ra hiện tượng buồn ngủ |
| 2,000-5,000 ppm | Nồng độ CO2 cao gây ra đau đầu, buồn ngủ, khó thở, mất tập trung, nhịp tim nhanh, có thể buồn nôn nhẹ |
| 5,000 | Với nồng độ như vậy nên hạn chế làm việc tại nơi này |
| >40,000 ppm | Thiếu oxy nghiêm trọng, có thể gây tổn thương não, hôn mê, thậm chí chết |


ASHRAE – 62 -1999 – Ventilation for Acceptable Indoor
| 59. | Cađimi và các hợp chất | Cadmium and compounds | Cd | 0,01 | 0,05 |
| 60. | Cacbon đioxit | Carbondioxide | CO2 | 900 | 1800 |
| 61. | Cacbon đisunfua | Carbon disulfide | CS2 | 15 | 25 |
| 62. | Cacbon monoxit | Carbonmonoxide | CO | 20 | 40 |
Phụ lục D: TCVN 5687 – 2010: THÔNG GlÓ – ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Chú ý: Đơn vị tính toán theo ASHRAE và theo TCVN sẽ khác nhau. Chúng ta dùng công thức quy đổi sau để tính toán và cài đặt cảm biến theo quy định phù hợp:
Concentration (mg/m3) = 0.0409 x concentration (ppm) x molecular weight

Molecular weight của một số chất khí thông dụng
III. Thiết bị, cảm biến kiểm soát khí CO2 và tầm quan trọng của việc kiểm soát khí CO2 trong không gian làm việc
IV. Catalogue và technical data mẫu của một số cảm biến CO2 thông dụng
| SPECIFICATIONS | |
| CHARACTERISTIC | PARAMETER |
| Target gas | carbon dioxide (CO2) |
| Operating principle | non-dispersive infrared (NDIR) |
| Standard range1, 2 | 400 ppm to 2000 ppm, up to 10000 ppm extended range |
| Measurement interval | 4 s |
| Accuracy 3 | ±40 ppm ±3% of reading |
| Typical response time (T90) | <120 s |
| Sensor warm-up time | 3 min typical |
| Repeatability | >97% |
| Operating voltage | 4.5 V to 5.5 V unprotected against surges and reverse connection |
| Power consumption | 300 mA peak, 30 mA average |
| Alarm output, open collector | 1000 ppm/800 ppm normal state is conducting max 100 mA. Transistor open at CO2 high or at sensor failure (see Figure 1). |
| Serial communication5 | UART, Modbus protocol |
| Operating temperature range | 0°C to 50°C |
| Storage temperature range | -40°C to 70°C |
| Operating humidity | 0 %RH to 90 %RH non-condensed |
| Expected operating life | 10 years |
| Maintenance6 | maintenance-free for normal indoor applications |
| Weight | <8 g |
| Dimensions | 33 mm x 22 mm X 11,2 mm (tolerance ±0,5 mm) |
Các bạn có thể tải tài liệu và catalogue của cảm biến CO2 tại đây:
Tham khảo khoá học thiết kế MEPF bằng cách để lại thông tin theo form bên dưới hoặc liên hệ MEPF TEAM để được hỗ trợ: